TanroDictionary Sổ từ

epigean

/ˈepɪdʒən/

Anh
0

epigean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem epigeal; Trên đất trồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem epigealtính từEN-VI Dict
  2. Trên đất trồng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry epigean points to epigeal.

  2. Some epigean plants grow well in open light.