TanroDictionary Sổ từ

epiglottic

/ˌɛpɪˈɡlɒtɪk/

Anh
0

epiglottic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc nắp thanh quản; Mảnh trên hầu (côn trùng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc nắp thanh quản.tính từEN-VI Dict
  2. Mảnh trên hầu (côn trùng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The epiglottic flap helps protect the airway.

  2. The insect showed an epiglottic plate near the head.