Nghĩa tiếng Việt
- Thể thơ châm biếm; có tác dụng châm biếm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The writer used epigrammatism to mock the old habit.
/ɪˌpeɡrəˈmætəˌstɪmz/
epigrammatism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể thơ châm biếm; có tác dụng châm biếm.
The writer used epigrammatism to mock the old habit.