TanroDictionary Sổ từ

epilate

/ˈepəˌleɪt/

Anh
0

epilate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vặt lông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vặt lông.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vet will epilate the animal gently.