Nghĩa tiếng Việt
- ; (triết học) hiện tượng phụ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The noise was an epiphenomena of the machine.
/ˌɛpɪfəˈnɒmɪnə/
epiphenomena là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (triết học) hiện tượng phụ.
The noise was an epiphenomena of the machine.