TanroDictionary Sổ từ

epiphyte

/ˈɛpəˌfɑɪt/

Anh
0

epiphyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực vật biểu sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực vật biểu sinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An epiphyte grew on the tree branch.