TanroDictionary Sổ từ

epipodite

/ɪˈpɪpəˌdaɪt/

Anh
0

epipodite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhánh bên (chân động vật chân khép).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhánh bên (chân động vật chân khép).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crustacean has a small epipodite on its leg.