TanroDictionary Sổ từ

episcopalian

/ɪˌpɪskəˈpeɪliən/

Anh
0

episcopalian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tán thành chế độ giám mục quản lý nhà thờ; Người theo nhà thờ Tân giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tán thành chế độ giám mục quản lý nhà thờ.danh từEN-VI Dict
  2. Người theo nhà thờ Tân giáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The episcopalian joined the new parish group.

  2. He grew up as an episcopalian in a small town.