TanroDictionary Sổ từ

episodical

/ˌepəˈsaɪdəkəl/

Anh
0

episodical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện); Chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện).tính từEN-VI Dict
  2. Chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The book has an episodical structure.

  2. The story is episodical, with short separate parts.