Nghĩa tiếng Việt
- Xương gian đòn; xương cán ức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The insect's episternum was visible under light.
/ɪpɪˈstɜːənsən/
episternum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương gian đòn; xương cán ức.
The insect's episternum was visible under light.