TanroDictionary Sổ từ

epitome

/ɪˈpɪtəmi/

Anh Thông dụng
0

epitome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản tóm tắt, bản cô lại, bản toát yếu; Hình ảnh thu nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản tóm tắt, bản cô lại, bản toát yếu.danh từEN-VI Dict
  2. Hình ảnh thu nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report was an epitome of the study.

  2. This building is the epitome of modern architecture.

  3. the world's epitome

    hình ảnh thu nhỏ của thế giới