TanroDictionary Sổ từ

epitomise

/ɪˈpɪtəmaɪz/

Anh
0

epitomise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tóm tắt, cô lại; Là hình ảnh thu nhỏ của.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tóm tắt, cô lại.động từEN-VI Dict
  2. Là hình ảnh thu nhỏ của.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He will epitomise the chapter in two lines.

  2. Her kindness epitomise the whole team.