Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của epitomise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The film was epitomising modern family life.
/ɛpˈɪtəmˌaɪzɪŋ/
epitomising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của epitomise.
The film was epitomising modern family life.