Nghĩa tiếng Việt
- Người được lấy tên (đặt cho một nơi, một tổ chức... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bridge was named after its eponyme.
/ɪˈpɑːniːm/
eponyme là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được lấy tên (đặt cho một nơi, một tổ chức... ).
The bridge was named after its eponyme.