Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng cách xung làm bằng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the equalizing pulse interval on the desk.
/ˈikwəˌlɑɪzin ˈpəls ˈɪntɜːvəl/
equalizing pulse interval là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoảng cách xung làm bằng.
He kept the equalizing pulse interval on the desk.