TanroDictionary Sổ từ

equalizing pulse interval

/ˈikwəˌlɑɪzin ˈpəls ˈɪntɜːvəl/

Anh
0

equalizing pulse interval là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoảng cách xung làm bằng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng cách xung làm bằng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the equalizing pulse interval on the desk.