Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà cưỡi ngựa.danh từEN-VI Dict
- Người đàn bà làm xiếc trên ngựa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The equestrienne waved after the race.
-
The equestrienne performed a bold trick.
/ɪˌkwɛstriˈɛn/
equestrienne là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà cưỡi ngựa; Người đàn bà làm xiếc trên ngựa.
The equestrienne waved after the race.
The equestrienne performed a bold trick.