Nghĩa tiếng Việt
- Có cùng diện tích; đẳng diện; bảo toàn diện tích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
These two maps are equyareal.
/ˌiːkwiːˈeriːəl/
equiareal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có cùng diện tích; đẳng diện; bảo toàn diện tích.
These two maps are equyareal.