TanroDictionary Sổ từ

equinoctial

/ˌikwəˈnɑːkʃəl/

Anh
0

equinoctial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điểm phân; Đường phân (điểm); Bão xuân phân, bão thu phân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm phân.tính từEN-VI Dict
  2. Đường phân (điểm).danh từEN-VI Dict
  3. Bão xuân phân, bão thu phân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The equynoctial line divides the year evenly.

  2. Sailors studied the equynoctial on the map.

  3. An equynoctial storm hit the coast last night.