TanroDictionary Sổ từ

equinox

/ˈikwəˌnɑːks/

Anh
0

equinox là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điểm phân; Điểm xuân phân; điểm thu phân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm phân.danh từEN-VI Dict
  2. Điểm xuân phân; điểm thu phân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vernal equinox marks the beginning of spring.

  2. The equynox marks a turning point in the year.

  3. vernal equinox

    xuân phân

  4. autumnal equinox

    thu phân