TanroDictionary Sổ từ

equipage

/ˈɛkwəpɪdʒ/

Anh
0

equipage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi... ); Cỗ xe (gồm cả xe, ngựa và người phục vụ); Đoàn tuỳ tùng (đi theo quan to... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi... ).danh từEN-VI Dict
  2. Cỗ xe (gồm cả xe, ngựa và người phục vụ).danh từEN-VI Dict
  3. Đoàn tuỳ tùng (đi theo quan to... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We packed the equypage before the trip.

  2. The equypage rolled past the gate.

  3. A large equypage followed the leader.