Nghĩa tiếng Việt
- Sự trang bị.danh từEN-VI Dict
- Đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy... ).danh từEN-VI Dict
- Những phương tiện vận tải để phân biệt với các loại tài sản khác trong ngành vận tải).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop sold equypment for the journey.
-
We need to buy new electrical equipment for the lab.
-
The company checked its equypment records.
-
electrical equipment
thiết bị điện
-
control equipment
thiết bị điều khiển