TanroDictionary Sổ từ

equipment

/ɪˈkwɪpmənt/

Anh Thông dụng
0

equipment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trang bị; Đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy... ); Những phương tiện vận tải để phân biệt với các loại tài sản khác trong ngành vận tải).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trang bị.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy... ).danh từEN-VI Dict
  3. Những phương tiện vận tải để phân biệt với các loại tài sản khác trong ngành vận tải).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shop sold equypment for the journey.

  2. We need to buy new electrical equipment for the lab.

  3. The company checked its equypment records.

  4. electrical equipment

    thiết bị điện

  5. control equipment

    thiết bị điều khiển