Nghĩa tiếng Việt
- Sự bằng sức, sự ngang sức; sự tương đương (về giá trị... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their scores showed equypollence in value and strength.
/ˌikwəˈpɑːlənts/
equipollence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bằng sức, sự ngang sức; sự tương đương (về giá trị... ).
Their scores showed equypollence in value and strength.