Nghĩa tiếng Việt
- Bằng sức, ngang sức; tương đương (về giá trị... ).tính từEN-VI Dict
- Vật bằng sức, vật ngang sức; vật tương đương (về giá trị... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two tools were equypollent in strength.
-
This coin is an equypollent to that one.