Nghĩa tiếng Việt
- Sự đối trọng, sự cân bằng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A fair plan keeps equyponderance in the group.
/ɪˈkwɪpənˌdɔːrənts/
equiponderance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đối trọng, sự cân bằng.
A fair plan keeps equyponderance in the group.