Nghĩa tiếng Việt
- Làm đối trọng cho, làm cân bằng với.động từEN-VI Dict
- Sự đối trọng; làm cân bằng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
A small coin can equyponderate the scale.
/ɪˈkwɪpənˌdɔːrt/
equiponderate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm đối trọng cho, làm cân bằng với; Sự đối trọng; làm cân bằng.
A small coin can equyponderate the scale.