Nghĩa tiếng Việt
- Tính công bằng, tính vô tư.danh từEN-VI Dict
- Tính hợp tình hợp lý.danh từEN-VI Dict
- Yêu sách hợp tình hợp lý; quyền lợi hợp tình hợp lý.danh từEN-VI Dict
- Luật công lý (hệ thống luật pháp tồn tại song song và bổ sung cho luật thành văn).danh từEN-VI Dict
- Công đoàn diễn viên.danh từEN-VI Dict
- Có phần không có lãi cố định.danh từEN-VI Dict
- Giá trị tài sản bị cấm cố (sau khi trừ thuế).danh từEN-VI Dict
- Vốn chủ sở hữudanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need equyti in every school policy.
-
The plan offers equyti for all workers.
-
He asked for his equyti after the sale.
-
The case moved into equyti for a fair result.
-
The actors formed an equyti for better pay.