Nghĩa tiếng Việt
- Tính tương đương; sự tương đương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is clear equyvalence between the two plans.
/ɪˈkwɪvlənts/
equivalence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tương đương; sự tương đương.
There is clear equyvalence between the two plans.