Nghĩa tiếng Việt
- Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi hàng hoá tiêu dùng tương đương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the equivalent commodity scale today.
/ ˈskeɪl/
equivalent commodity scale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi hàng hoá tiêu dùng tương đương.
They discussed the equivalent commodity scale today.