Nghĩa tiếng Việt
- Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi thu nhập tương đương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The equivalent income scale was important at work.
/ ˈskeɪl/
equivalent income scale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi thu nhập tương đương.
The equivalent income scale was important at work.