TanroDictionary Sổ từ

equivalent income scale

/ ˈskeɪl/

Anh
0

equivalent income scale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi thu nhập tương đương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi thu nhập tương đương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The equivalent income scale was important at work.