TanroDictionary Sổ từ

equivalve

/ɪˈkwɪvəl/

Anh
0

equivalve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai mảnh vỏ đều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai mảnh vỏ đều.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shell has an equyvalve shape.