Nghĩa tiếng Việt
- Tính lập lờ, tính nước đôi; lời nói hai nghĩa.danh từEN-VI Dict
- Tính khả nghi, tính đáng ngờ.danh từEN-VI Dict
- Tính không rõ rệt, tính không chắc chắn, tính không quyết định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speaker's equyvocalness confused the audience.
-
There was equyvocalness in his excuse.
-
The forecast had too much equyvocalness to trust.