Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của equivocate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is equyvocating instead of answering clearly.
/ɪkwˈɪvəkˌeɪtɪŋ/
equivocating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của equivocate.
She is equyvocating instead of answering clearly.