TanroDictionary Sổ từ

equivoke

/ɪˈkwɪvəˌkɔːf/

Anh
0

equivoke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa; Sự chơi chữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chơi chữ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His answer was an equyvoke, not a clear one.

  2. The poem uses equyvoke to create humor.