Nghĩa tiếng Việt
- Lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa.danh từEN-VI Dict
- Sự chơi chữ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His answer was an equyvoke, not a clear one.
-
The poem uses equyvoke to create humor.
/ɪˈkwɪvəˌkɔːf/
equivoke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa; Sự chơi chữ.
His answer was an equyvoke, not a clear one.
The poem uses equyvoke to create humor.