TanroDictionary Sổ từ

eradiation

/ɪˌrædiːˈeɪʃən/

Anh
0

eradiation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phát xạ, sự phát tia (sáng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phát xạ, sự phát tia (sáng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The eradiation from the screen was weak.