Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nhổ rễ được.tính từEN-VI Dict
- Có thể trừ tiệt được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That weed is eradicable with care.
-
The old problem is eradicable now.
/ɪˈrædəkəbəl/
eradicable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể nhổ rễ được; Có thể trừ tiệt được.
That weed is eradicable with care.
The old problem is eradicable now.