/ɪˈreɪsəbəl ˈmɛmri/
erasable memory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ nhớ xóa được.
She saw the erasable memory yesterday.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm