Nghĩa tiếng Việt
- Người xây dựng.danh từEN-VI Dict
- Cơ cương; cơ dựng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The erecter built the frame quickly.
-
The erecter muscle helps lift the skin.
/ɪˈrektə/
erecter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xây dựng; Cơ cương; cơ dựng.
The erecter built the frame quickly.
The erecter muscle helps lift the skin.