TanroDictionary Sổ từ

erecter

/ɪˈrektə/

Anh
0

erecter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xây dựng; Cơ cương; cơ dựng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xây dựng.danh từEN-VI Dict
  2. Cơ cương; cơ dựng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The erecter built the frame quickly.

  2. The erecter muscle helps lift the skin.