Nghĩa tiếng Việt
- Vị trí thẳng đứng; sự đứng thẳng; sự dựng đứng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The candle's erectness kept it standing in the holder.
/ɪˈrɛktnəs/
erectness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vị trí thẳng đứng; sự đứng thẳng; sự dựng đứng.
The candle's erectness kept it standing in the holder.