TanroDictionary

err

/ɜː(r)/

Anh
0

err là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lầm lỗi, sai lầm; Phạm tội; , (từ hiếm, nghĩa hiếm) đi lang thang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lầm lỗi, sai lầm.động từEN-VI Dict
  2. Phạm tội.động từEN-VI Dict
  3. , (từ hiếm, nghĩa hiếm) đi lang thang.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not err when you enter the code.

  2. He could err if he ignored the rules.

  3. We can err the result quickly.