Nghĩa tiếng Việt
- Lầm lỗi, sai lầm.động từEN-VI Dict
- Phạm tội.động từEN-VI Dict
- , (từ hiếm, nghĩa hiếm) đi lang thang.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not err when you enter the code.
-
He could err if he ignored the rules.
-
We can err the result quickly.