TanroDictionary Sổ từ

error

/ˈerə(r)/

Anh Thông dụng
0

error là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sai lầm, sự sai sót, lỗi; ý kiến sai lầm; tình trạng sai lầm; Sai số; độ sai; Sự vi phạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sai lầm, sự sai sót, lỗi; ý kiến sai lầm; tình trạng sai lầm.danh từEN-VI Dict
  2. Sai số; độ sai.danh từEN-VI Dict
  3. Sự vi phạm.danh từEN-VI Dict
  4. Sự mất thích ứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please double check your work to avoid any error.

  2. The meter showed a small error in timing.

  3. That mistake was an error in judgment.

  4. The system shows an error in adjustment.

  5. to commit (make) an error

    phạm sai lầm, mắc lỗi