Nghĩa tiếng Việt
- Sự ửng đỏ (mặt); cách làm ửng đỏ (quả).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A quick erubescence covered her cheeks.
/ˌɛrʊˈbɛsəns/
erubescence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ửng đỏ (mặt); cách làm ửng đỏ (quả).
A quick erubescence covered her cheeks.