TanroDictionary Sổ từ

eructation

/ɪˌrəkˈteɪʃən/

Anh
0

eructation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ợ, sự ợ hơi; Sự phun (núi lửa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ợ, sự ợ hơi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phun (núi lửa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave a loud eructation after lunch.

  2. The volcano's eructation covered the sky with ash.