Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của eructđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby eructed softly and smiled.
/ɪˈrəktɪd/
eructed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của eruct.
The baby eructed softly and smiled.