Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của eruct.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is eructing after a big meal.
/ɪˈrəktɪŋ/
eructing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của eruct.
He is eructing after a big meal.