TanroDictionary Sổ từ

erudition

/ˌeruˈdɪʃn/

Anh Thông dụng
0

erudition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Học thức, uyên bác; tính uyên bác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học thức, uyên bác; tính uyên bác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her erudition impressed the whole seminar group.