Nghĩa tiếng Việt
- Phát sinh nhất thời; đột nhiên xuất hiện.tính từEN-VI Dict
- Bị nứt đột ngột.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An erumpent idea suddenly changed the plan.
-
The rock was erumpent after the cold night.
/ɪˈrʌmpənt/
erumpent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát sinh nhất thời; đột nhiên xuất hiện; Bị nứt đột ngột.
An erumpent idea suddenly changed the plan.
The rock was erumpent after the cold night.