TanroDictionary Sổ từ

erumpent

/ɪˈrʌmpənt/

Anh
0

erumpent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát sinh nhất thời; đột nhiên xuất hiện; Bị nứt đột ngột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát sinh nhất thời; đột nhiên xuất hiện.tính từEN-VI Dict
  2. Bị nứt đột ngột.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An erumpent idea suddenly changed the plan.

  2. The rock was erumpent after the cold night.