TanroDictionary Sổ từ

eruptiveness

/ɪˈrʌptɪvnəs/

Anh
0

eruptiveness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xu hướng phun trào (núi lửa); Tính chất nổ bùng; xu hướng nổ bùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xu hướng phun trào (núi lửa).danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất nổ bùng; xu hướng nổ bùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The eruptiveness of the hill worried the village.

  2. Her eruptiveness surprised everyone at school.