TanroDictionary Sổ từ

eryngium

/əˈɪndʒiːəm/

Anh
0

eryngium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống cây mùi tàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống cây mùi tàu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden had a tall eryngium plant.