TanroDictionary Sổ từ

erythrism

/ˈɛrəˌθrɪzəm/

Anh
0

erythrism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màu da, tóc đỏ đặc biệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màu da, tóc đỏ đặc biệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird showed rare erythrism in its feathers.