TanroDictionary Sổ từ

erythroblastic

/ɪˈrɪθrəˌblæstɪk/

Anh
0

erythroblastic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguyên hồng cầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên hồng cầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab counted erythroblastic cells in the blood sample.